穿
chuānㄔㄨㄢ
Hán Việt: XUYÊN
Phồn thể: 穿
HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
mặc (quần áo), đi (giày, tất); xuyên qua
Ví dụ
今天很冷,多穿点儿。
jīn tiān hěn lěng, duō chuān diǎn ér.
Hôm nay lạnh lắm, mặc thêm áo vào.
她穿着一件白衬衫。
tā chuān zhe yí jiàn bái chèn shān.
Cô ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
进车间要穿工作服。
jìn chē jiān yào chuān gōng zuò fú.
Vào xưởng phải mặc đồ bảo hộ lao động.
Từ hay nhầm
- 戴 — 穿 dùng cho quần áo, giày; 戴 dùng cho mũ, kính, đồng hồ, khẩu trang.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XUYÊN · 9 nét
mặc (quần áo), đi (giày, tất); xuyên qua