洗
xǐㄒㄧˇ
Hán Việt: TẨY
Phồn thể: 洗
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
rửa, giặt, tắm
Ví dụ
吃饭前要洗手。
chī fàn qián yào xǐ shǒu.
Trước khi ăn phải rửa tay.
我在洗衣服呢。
wǒ zài xǐ yī fu ne.
Tôi đang giặt quần áo.
你先去洗个澡吧。
nǐ xiān qù xǐ gè zǎo ba.
Bạn đi tắm trước đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẨY · 9 nét
rửa, giặt, tắm