去年
qù niánㄑㄩˋ ㄋㄧㄢˊ
Hán Việt: KHỨ NIÊN
Phồn thể: 去年
HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
năm ngoái, năm trước
Ví dụ
去年我去了北京。
qù nián wǒ qù le běi jīng.
Năm ngoái tôi đã đi Bắc Kinh.
她是去年来越南的。
tā shì qù nián lái yuè nán de.
Cô ấy đến Việt Nam từ năm ngoái.
今年的工作比去年忙。
jīn nián de gōng zuò bǐ qù nián máng.
Công việc năm nay bận hơn năm ngoái.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHỨ · 5 nét
đi (đến nơi nào); (năm) ngoái; bỏ đi, loại bỏ
NIÊN · 6 nét
năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)