Bỏ qua, tới nội dung

第一

dì yīㄉㄧˋ ㄧ

Hán Việt: ĐỆ NHẤT

Phồn thể: 第一

HSK 2

Nghĩa(số từ)

thứ nhất, đầu tiên; số một, hạng nhất

Ví dụ

  • 这是我第一次来越南。

    zhè shì wǒ dì yī cì lái yuè nán.

    Đây là lần đầu tiên tôi đến Việt Nam.

  • 她考了第一。

    tā kǎo le dì yī.

    Cô ấy thi đứng thứ nhất.

  • 安全第一。

    ān quán dì yī.

    An toàn là trên hết.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỆ · 11 nét

tiền tố chỉ số thứ tự: thứ…

NHẤT · 1 nét

một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)