Bỏ qua, tới nội dung

正在

zhèng zàiㄓㄥˋ ㄗㄞˋ

Hán Việt: CHÍNH TẠI

Phồn thể: 正在

HSK 2HSK 3.0 · 1

Nghĩa(phó từ)

đang (hành động đang diễn ra)

Ví dụ

  • 我正在吃饭。

    wǒ zhèng zài chī fàn.

    Tôi đang ăn cơm.

  • 工人们正在检查机器。

    gōng rén men zhèng zài jiǎn chá jī qì.

    Công nhân đang kiểm tra máy móc.

  • 他正在开会,请等一下。

    tā zhèng zài kāi huì, qǐng děng yí xià.

    Anh ấy đang họp, xin đợi một lát.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHÍNH · 5 nét

tháng Giêng âm lịch (正月)

TẠI · 6 nét

ở, tại; đang (làm gì); có mặt