Bỏ qua, tới nội dung

休息

xiū xiㄒㄧㄡ ㄒㄧ˙

Hán Việt: HƯU TỨC

Phồn thể: 休息

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(động từ, danh động từ)

nghỉ ngơi, nghỉ

Ví dụ

  • 累了就休息一下吧。

    lèi le jiù xiū xi yí xià ba.

    Mệt thì nghỉ một lát đi.

  • 我们星期天休息。

    wǒ men xīng qī tiān xiū xi.

    Chủ nhật chúng tôi nghỉ.

  • 医生让他在家休息三天。

    yī shēng ràng tā zài jiā xiū xi sān tiān.

    Bác sĩ bảo anh ấy nghỉ ở nhà ba ngày.

Từ hay nhầm

  • 退休 — “Nghỉ hưu” là 退休; 休息 chỉ là nghỉ ngơi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HƯU · 6 nét

TỨC · 10 nét