Bỏ qua, tới nội dung

手机

shǒu jīㄕㄡˇ ㄐㄧ

Hán Việt: THỦ CƠ

Phồn thể: 手機

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

điện thoại di động

Lượng từ 个 hoặc 部.

Lượng từ đi kèm: 部、支

Ví dụ

  • 我的手机没电了。

    wǒ de shǒu jī méi diàn le.

    Điện thoại của tôi hết pin rồi.

  • 这个手机多少钱?

    zhè ge shǒu jī duō shǎo qián?

    Cái điện thoại này bao nhiêu tiền?

  • 上课的时候别看手机。

    shàng kè de shí hòu bié kàn shǒu jī.

    Trong giờ học đừng xem điện thoại.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỦ · 4 nét

tay; người làm, người giỏi (một việc: 歌手, 选手); lượng từ (tay nghề)

CƠ · 6 nét