Bỏ qua, tới nội dung

卖

màiㄇㄞˋ

Hán Việt: MẠI

Phồn thể: 賣

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

bán

Ví dụ

  • 这家店卖越南咖啡。

    zhè jiā diàn mài yuè nán kā fēi.

    Cửa hàng này bán cà phê Việt Nam.

  • 苹果怎么卖?

    píng guǒ zěn me mài?

    Táo bán thế nào?

  • 票已经卖完了。

    piào yǐ jīng mài wán le.

    Vé đã bán hết rồi.

Từ hay nhầm

  • 买 — 卖 (mài, thanh 4) là bán; 买 (mǎi, thanh 3) là mua. Mẹo: có thêm 十 ở trên là bán.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MẠI · 8 nét

bán