忙
mángㄇㄤˊ
Hán Việt: MANG
Phồn thể: 忙
HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(động từ, tính từ, phó tính từ, vocab.word.pos.g, danh tính từ)
bận; vội vàng; bận làm (việc gì)
帮忙 = giúp đỡ (không mang tân ngữ trực tiếp: 帮我一个忙).
Ví dụ
我最近工作很忙。
wǒ zuì jìn gōng zuò hěn máng.
Dạo này tôi bận việc lắm.
你在忙什么呢?
nǐ zài máng shén me ne?
Bạn đang bận gì thế?
他忙着准备考试。
tā máng zhe zhǔn bèi kǎo shì.
Anh ấy đang bận ôn thi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MANG · 6 nét
bận; vội vàng; bận làm (việc gì)