Từ vựng HSK 2
147 từ
Từ 101–147 trong 147
- 房间fáng jiānPHÒNG GIANphòng, căn phòng
- 丈夫zhàng fuTRƯỢNG PHUchồng
- 上班shàng bānTHƯỢNG BANđi làm; vào ca
- 生日shēng rìSINH NHẬTsinh nhật, ngày sinh
- 姐姐jiě jieTHƯ THƯchị gái
- 课kèKHÓAtiết học, giờ học; bài (trong sách); môn học
- 哥哥gē geCA CAanh trai
- 咖啡kā fēicà phê
- 考试kǎo shìKHẢO THÍthi, kiểm tra; kỳ thi, bài thi
- 千qiānTHIÊNnghìn, ngàn
- 慢mànMẠNchậm
- 旁边páng biānBÀNG BIÊNbên cạnh
- 颜色yán sèNHAN SẮCmàu sắc, màu
- 雪XuěTUYẾTtuyết
- 妹妹mèi meiMUỘI MUỘIem gái
- 报纸bào zhǐBÁO CHỈbáo (giấy); giấy báo
- 贵guìQUÝđắt; quý giá; (kính ngữ) quý (贵姓, 贵公司)
- 机场jī chǎngCƠ TRƯỜNGsân bay
- 踢tīTHÍCHđá; chơi (bóng đá)
- 弟弟dì diĐỆ ĐỆem trai
- 百BǎiBÁCHtrăm; nhiều, mọi
- 好吃hǎo chīHẢO CẬTngon
- 旅游lǚ yóuLỮ DUdu lịch
- 起床qǐ chuángKHỞI SÀNGthức dậy, ra khỏi giường
- 题TíĐỀđề, câu hỏi, bài tập; đầu đề; họ Đề
- 便宜pián yiTIỆN NGHIrẻ; món lợi nhỏ; tha cho, để (ai) hưởng lợi
- 唱歌chàng gēXƯỚNG CAhát, ca hát; đi hát karaoke
- 右边yòu bianHỮU BIÊNbên phải
- 牛奶niú nǎiNGƯU NÃIsữa bò
- 自行车zì xíng chēTỰ HÀNH XAxe đạp
- 鸡蛋jī dànKÊ ĐẢNtrứng gà
- 姓xìngTÍNHhọ; mang họ, họ là
- 游泳yóu yǒngDU VỊNHbơi, bơi lội
- 跳舞tiào wǔKHIÊU VŨnhảy, khiêu vũ
- 阴YīnÂMâm u, nhiều mây (thời tiết); râm, bóng râm; âm (trong âm dương); họ Âm
- 生病shēng bìngSINH BỆNHbị ốm, mắc bệnh
- 左边zuǒ bianTẢ BIÊNbên trái
- 公斤gōng jīnCÔNG CÂNlượng từ: ki-lô-gam (kg)
- 教室jiào shìGIÁO THẤTphòng học, lớp học
- 服务员fú wù yuánPHỤC VỤ VIÊNnhân viên phục vụ, bồi bàn
- 手表shǒu biǎoTHỦ BIỂUđồng hồ đeo tay
- 跑步pǎo bùBÀO BỘchạy bộ
- 西瓜xī guāTÂY QUAdưa hấu
- 晴qíngTÌNHnắng, quang đãng, trời trong
- 羊肉yáng ròuDƯƠNG NHỤCthịt cừu, thịt dê
- 公共汽车gōng gòng qì chēCÔNG CỘNG KHÍ XAxe buýt
- 打篮球dǎ lán qiúĐẢ LAM CẦUchơi bóng rổ