Bỏ qua, tới nội dung

元

Yuánㄩㄢˊ

Hán Việt: NGUYÊN

Phồn thể: 元

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(lượng từ, vocab.word.pos.tg)

đồng, tệ (đơn vị tiền, văn viết); (cũng là họ Nguyên; nhà Nguyên)

Văn viết dùng 元, khẩu ngữ dùng 块.

Ví dụ

  • 这本书三十元。

    zhè běn shū sān shí yuán.

    Cuốn sách này ba mươi tệ.

  • 门票一百元一张。

    mén piào yì bǎi yuán yì zhāng.

    Vé vào cửa một trăm tệ một vé.

  • 一美元能换多少人民币?

    yì měi yuán néng huàn duō shǎo rén mín bì?

    Một đô la Mỹ đổi được bao nhiêu nhân dân tệ?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGUYÊN · 4 nét

đồng, tệ (đơn vị tiền, văn viết); (cũng là họ Nguyên; nhà Nguyên)