Bỏ qua, tới nội dung

小时

xiǎo shíㄒㄧㄠˇ ㄕˊ

Hán Việt: TIỂU THỜI

Phồn thể: 小時

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, lượng từ)

giờ, tiếng đồng hồ (khoảng thời gian)

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我每天睡七个小时。

    wǒ měi tiān shuì qī gè xiǎo shí.

    Mỗi ngày tôi ngủ bảy tiếng.

  • 从河内到下龙要三个小时。

    cóng hé nèi dào xià lóng yào sān gè xiǎo shí.

    Từ Hà Nội đến Hạ Long mất ba tiếng.

  • 今天加班两个小时。

    jīn tiān jiā bān liǎng gè xiǎo shí.

    Hôm nay tăng ca hai tiếng.

Từ hay nhầm

  • 点 — 点 là giờ (thời điểm: 三点); 小时 là số tiếng (khoảng: 三个小时).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIỂU · 3 nét

nhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)

THỜI · 7 nét

lúc, khi; thời gian; giờ