Bỏ qua, tới nội dung

件

jiànㄐㄧㄢˋ

Hán Việt: KIỆN

Phồn thể: 件

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(lượng từ, vocab.word.pos.g)

lượng từ: chiếc, cái (áo, quần áo phần trên); việc, chuyện (sự việc); món (hành lý, đồ vật)

Quần dùng 条 (一条裤子), áo dùng 件 (一件衣服).

Ví dụ

  • 我买了一件毛衣。

    wǒ mǎi le yí jiàn máo yī.

    Tôi mua một chiếc áo len.

  • 这件事很重要。

    zhè jiàn shì hěn zhòng yào.

    Việc này rất quan trọng.

  • 你带了几件行李?

    nǐ dài le jǐ jiàn xíng li?

    Bạn mang mấy kiện hành lý?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KIỆN · 6 nét

lượng từ: chiếc, cái (áo, quần áo phần trên); việc, chuyện (sự việc); món (hành lý, đồ vật)