Bỏ qua, tới nội dung

玩

wánㄨㄢˊ

Hán Việt: NGOẠN

Phồn thể: 玩

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

chơi; đi chơi, du ngoạn

Ví dụ

  • 孩子们在外面玩。

    hái zi men zài wài miàn wán.

    Bọn trẻ đang chơi bên ngoài.

  • 欢迎你来岘港玩。

    huān yíng nǐ lái xiàn gǎng wán.

    Chào mừng bạn đến Đà Nẵng chơi.

  • 周末我们去海边玩吧。

    zhōu mò wǒ men qù hǎi biān wán ba.

    Cuối tuần chúng ta ra biển chơi đi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGOẠN · 8 nét

chơi; đi chơi, du ngoạn