外
wàiㄨㄞˋ
Hán Việt: NGOẠI
Phồn thể: 外
HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ phương vị)
ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra
Ví dụ
我在门外等你。
wǒ zài mén wài děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở ngoài cửa.
他在外国工作了五年。
tā zài wài guó gōng zuò le wǔ nián.
Anh ấy đã làm việc ở nước ngoài năm năm.
外面下雨了。
wài miàn xià yǔ le.
Bên ngoài trời mưa rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGOẠI · 5 nét
ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra
Từ liên quan
- 另外 lìng wài — ngoài ra; khác (cái khác, người khác); thêm
- 意外 yì wài — bất ngờ, ngoài ý muốn; tai nạn, sự cố
- 此外 cǐ wài — ngoài ra, bên cạnh đó
- 外交 wài jiāo — ngoại giao
- 格外 gé wài — đặc biệt, hết sức, khác thường
- 外表 wài biǎo — external; outside; outward appearance
- 例外 lì wài — exception; to be an exception
- 外界 wài jiè — the outside world; external