Bỏ qua, tới nội dung

外

wàiㄨㄞˋ

Hán Việt: NGOẠI

Phồn thể: 外

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(từ chỉ phương vị)

ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra

Ví dụ

  • 我在门外等你。

    wǒ zài mén wài děng nǐ.

    Tôi đợi bạn ở ngoài cửa.

  • 他在外国工作了五年。

    tā zài wài guó gōng zuò le wǔ nián.

    Anh ấy đã làm việc ở nước ngoài năm năm.

  • 外面下雨了。

    wài miàn xià yǔ le.

    Bên ngoài trời mưa rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGOẠI · 5 nét

ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra