鱼
Yúㄩˊ
Hán Việt: NGƯ
Phồn thể: 魚
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
cá; họ Ngư
Lượng từ: 一条鱼.
Ví dụ
我很喜欢吃鱼。
wǒ hěn xǐ huan chī yú.
Tôi rất thích ăn cá.
河里有很多鱼。
hé lǐ yǒu hěn duō yú.
Dưới sông có rất nhiều cá.
妈妈做的鱼特别好吃。
mā ma zuò de yú tè bié hǎo chī.
Món cá mẹ nấu ngon đặc biệt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGƯ · 8 nét
cá; họ Ngư