Từ vựng TOCFL cấp 4
2236 từ
Từ 901–1000 trong 2236
- 劇場jù chǎngKỊCH TRƯỜNGnhà hát; rạp hát
- 斜xiéTÀnghiêng; xiên; chéo
- 澆jiāoKIÊUtưới; dội, rưới (chất lỏng)
- 圖書tú shūĐỒ THƯsách; sách báo (nói chung)
- 乙yǐẤTẤt (can thứ hai trong Thiên can); thứ hai, hạng B; bên B (trong hợp đồng)
- 電器diàn qìĐIỆN KHÍđồ điện; thiết bị điện
- 梨líLÊquả lê
- 人事rén shìNHÂN SỰnhân sự; việc đời, sự đời
- 熱心rè xīnNHIỆT TÂMnhiệt tình; nhiệt tâm; sốt sắng
- 就業jiù yèTỰU NGHIỆPcó việc làm; tìm được việc; việc làm
- 蠟燭là zhúLẠP CHÚCnến; đèn cầy
- 時常shí chángTHỜI THƯỜNGthường; thường xuyên; hay
- 彩色cǎi sèTHẢI SẮCmàu; có màu; nhiều màu sắc
- 紛紛fēn fēnPHÂN PHÂNlần lượt, tới tấp; nhao nhao; rơi lả tả
- 節約jié yuēTIẾT ƯỚCtiết kiệm (tài nguyên, tiền bạc, thời gian)
- 筆記bǐ jìBÚT KÝghi chép, vở ghi; bút ký (thể văn)
- 打招呼dǎ zhāo huĐẢ CHIÊU HÔchào hỏi; báo trước, thông báo trước
- 緣故yuán gùDUYÊN CỐduyên cớ; nguyên do; lý do
- 外地wài dìNGOẠI ĐỊAnơi khác, tỉnh khác (không phải nơi mình ở)
- 休假xiū jiàHƯU GIẢnghỉ phép, đi nghỉ
- 海關hǎi guānHẢI QUANhải quan
- 消極xiāo jíTIÊU CỰCtiêu cực; thụ động; bi quan
- 收看shōu kànTHU KHÁNxem (chương trình truyền hình)
- 海外hǎi wàiHẢI NGOẠIhải ngoại; nước ngoài
- 活潑huó poHOẠT BÁThoạt bát, lanh lợi, sôi nổi
- 大自然dà zì ránĐẠI TỰ NHIÊNthiên nhiên, tự nhiên
- 徵求zhēng qiúTRƯNG CẦUtrưng cầu; xin (ý kiến); lấy ý kiến
- 熱量rè liàngNHIỆT LƯỢNGnhiệt lượng; calo (năng lượng thức ăn)
- 鍵盤jiàn pánKIỆN BÀNbàn phím
- 蜜蜂mì fēngMẬT PHONGcon ong mật
- 實用shí yòngTHỰC DỤNGthực dụng; thiết thực; hữu dụng
- 繁榮fán róngPHỒN VINHphồn vinh; thịnh vượng; làm cho phát triển
- 冊cèSÁCHlượng từ: cuốn, quyển, tập (sách); sổ, tập
- 長度cháng dùTRƯỜNG ĐỘchiều dài; độ dài
- 被子bèi ziBỊ TỬchăn; mền
- 入學rù xuéNHẬP HỌCnhập học, vào trường
- 寧可nìng kěNINH KHẢthà; thà rằng
- 簽訂qiān dìngTHIÊM ĐÍNHký kết (hợp đồng, hiệp ước)
- 農村nóng cūnNÔNG THÔNnông thôn, làng quê
- 排列pái lièBÀI LIỆTsắp xếp, xếp (theo thứ tự); (toán) hoán vị
- 迫切pò qièBỨC THIẾTcấp bách; bức thiết; tha thiết
- 過節guò jiéQUÁ TIẾTăn Tết, đón lễ, mừng ngày lễ
- 老年lǎo niánLÃO NIÊNtuổi già, người già, cao tuổi
- 零件líng jiànLINH KIỆNlinh kiện; phụ tùng; chi tiết máy
- 電動diàn dòngĐIỆN ĐỘNGchạy bằng điện; (Đài Loan) trò chơi điện tử
- 贈送zèng sòngTẶNG TỐNGtặng, biếu (làm quà); tặng kèm
- 標題biāo tíTIÊU ĐỀtiêu đề, đầu đề, tít (bài báo)
- 擁擠yōng jǐỦNG TỄđông đúc, chen chúc; chen lấn
- 預報yù bàoDỰ BÁOdự báo; bản tin dự báo
- 支票zhī piàoCHI PHIẾUséc, chi phiếu
- 窄zhǎiTRÁCHhẹp, chật; (lòng dạ) hẹp hòi
- 新郎xīn lángTÂN LANGchú rể
- 到期dào qīĐÁO KỲđến hạn, hết hạn (hợp đồng, visa, khoản vay…)
- 高大gāo dàCAO ĐẠIcao lớn; cao to; (hình ảnh) vĩ đại
- 光臨guāng línQUANG LÂM(lịch sự) ghé thăm, quang lâm, đến dự
- 常識cháng shíTHƯỜNG THỨCthường thức, kiến thức phổ thông; lẽ thường
- 小麥xiǎo màiTIỂU MẠCHlúa mì
- 大象dà xiàngĐẠI TƯỢNGcon voi
- 印刷yìn shuāẤN LOÁTin, in ấn; ngành in
- 贈zèngTẶNGtặng, biếu (văn viết)
- 捨不得shě bu deXẢ BẤT ĐẮCkhông nỡ, tiếc (không muốn rời xa, không muốn bỏ ra)
- 熟人shú rénTHỤC NHÂNngười quen
- 報到bào dàoBÁO ĐÁObáo danh, trình diện, đến nhận việc/nhập học
- 景色jǐng sèCẢNH SẮCphong cảnh, cảnh sắc
- 表格biǎo géBIỂU CÁCHbiểu mẫu, tờ khai; bảng biểu
- 因而yīn érNHÂN NHIvì thế, do đó, cho nên (văn viết)
- 融化róng huàDUNG HÓAtan, tan chảy (băng tuyết); hòa tan
- 巧妙qiǎo miàoXẢO DIỆUkhéo léo, tài tình, xảo diệu
- 河流hé liúHÀ LƯUsông ngòi, dòng sông
- 表揚biǎo yángBIỂU DƯƠNGkhen ngợi, biểu dương
- 學歷xué lìHỌC LỊCHtrình độ học vấn, bằng cấp
- 痛快tòng kuàiTHỐNG KHOÁIvui sướng, thỏa thích, đã; thẳng thắn, dứt khoát
- 聘請pìn qǐngSÍNH THỈNHmời, thuê, tuyển dụng (chuyên gia, luật sư…)
- 門診mén zhěnMÔN CHẨNkhám ngoại trú, phòng khám ngoại trú
- 故鄉gù xiāngCỐ HƯƠNGquê hương, cố hương, quê nhà
- 碩士shuò shìTHẠC SĨthạc sĩ; bằng thạc sĩ
- 武術wǔ shùVÕ THUẬTvõ thuật
- 領帶lǐng dàiLĨNH ĐỚIcà vạt
- 折扣zhé kòuCHIẾT KHẤUchiết khấu, giảm giá
- 主觀zhǔ guānCHỦ QUANchủ quan
- 縮短suō duǎnSÚC ĐOẢNrút ngắn, thu ngắn
- 長途cháng túTRƯỜNG ĐỒđường dài
- 廣大guǎng dàQUẢNG ĐẠIrộng lớn; đông đảo (quần chúng, người dân)
- 剪刀jiǎn dāoTIỄN ĐAOcái kéo
- 操心cāo xīnTHAO TÂMlo lắng, bận tâm, nhọc lòng
- 熟練shú liànTHỤC LUYỆNthành thạo, thuần thục
- 過期guò qīQUÁ KỲquá hạn, hết hạn
- 裡頭lǐ touLÝ ĐẦUbên trong, phía trong
- 及格jí géCẬP CÁCHđạt yêu cầu, đủ điểm đỗ, qua (bài thi)
- 測驗cè yànTRẮC NGHIỆMbài kiểm tra; kiểm tra, sát hạch
- 丙bǐngBÍNHBính (can thứ ba trong Thiên can); thứ ba (sau 甲, 乙)
- 抽屜chōu tiTRỪU THẾngăn kéo
- 傍晚bàng wǎnBÀNG VÃNchiều tối, lúc chạng vạng, lúc hoàng hôn
- 行人xíng rénHÀNH NHÂNngười đi đường, người đi bộ
- 初級chū jíSƠ CẤPsơ cấp, cấp thấp, ban đầu
- 乒乓球pīng pāng qiúbóng bàn; quả bóng bàn
- 展出zhǎn chūTRIỂN XUẤTtrưng bày, triển lãm
- 導遊dǎo yóuĐẠO DUhướng dẫn viên du lịch; dẫn đoàn tham quan
- 發抖fā dǒuPHÁT ĐẨUrun, run rẩy
- 葉子yè ziDIỆP TỬlá, lá cây