Từ vựng TOCFL cấp 4
2236 từ
Từ 1001–1100 trong 2236
- 輪流lún liúLUÂN LƯUluân phiên, thay phiên nhau
- 改正gǎi zhèngCẢI CHÍNHsửa chữa, sửa (lỗi sai)
- 水分shuǐ fènTHỦY PHÂNđộ ẩm, lượng nước (chứa trong vật); (nghĩa bóng) phần phóng đại, độn thêm
- 愛護ài hùÁI HỘyêu quý và bảo vệ, giữ gìn, chăm sóc
- 委屈wěi quỦY KHUẤTtủi thân, oan ức; làm cho (ai) chịu thiệt, tủi thân
- 優良yōu liángƯU LƯƠNGtốt, ưu tú, xuất sắc
- 本領běn lǐngBẢN LĨNHbản lĩnh, tài năng, kỹ năng
- 壽命shòu mìngTHỌ MỆNHtuổi thọ
- 周到zhōu dàoCHU ĐÁOchu đáo, tận tình
- 床單chuáng dānSÀNG ĐƠNga trải giường, khăn trải giường
- 旅行社lǚ xíng shèLỮ HÀNH XÃcông ty du lịch, đại lý lữ hành
- 罐頭guàn touQUÁN ĐẦUđồ hộp, hộp (thực phẩm đóng hộp)
- 尖銳jiān ruìTIÊM DUỆsắc nhọn; gay gắt, sắc bén (lời lẽ, mâu thuẫn); chói tai
- 急診jí zhěnCẤP CHẨNcấp cứu, khám cấp cứu
- 慚愧cán kuìTÀM QUÝhổ thẹn, xấu hổ, áy náy
- 交際jiāo jìGIAO TẾgiao tiếp, giao tế, xã giao
- 沙子shā ziSA TỬcát, hạt cát
- 字幕zì mùTỰ MẠCphụ đề
- 茶葉chá yèTRÀ DIỆPlá trà, chè (khô)
- 產量chǎn liàngSẢN LƯỢNGsản lượng
- 捨得shě deXẢ ĐẮCnỡ, chịu bỏ ra, không tiếc
- 火柴huǒ cháiHỎA SÀIque diêm, diêm
- 收據shōu jùTHU CỨbiên lai, giấy biên nhận
- 誠懇chéng kěnTHÀNH KHẨNthành khẩn, chân thành
- 轉機zhuǎn jīCHUYỂN CƠchuyển máy bay, quá cảnh; bước ngoặt (theo hướng tốt)
- 四季sì jìTỨ QUÝbốn mùa
- 隨手suí shǒuTÙY THỦtiện tay, thuận tay
- 轉告zhuǎn gàoCHUYỂN CÁOchuyển lời, nhắn lại (cho người khác)
- 帶動dài dòngĐỚI ĐỘNGkéo theo, thúc đẩy, lôi kéo (cái khác cùng phát triển)
- 公元gōng yuánCÔNG NGUYÊNcông nguyên (năm sau Công nguyên)
- 制訂zhì dìngCHẾ ĐÍNHlập ra, soạn thảo (kế hoạch, phương án)
- 外觀wài guānNGOẠI QUANbề ngoài, vẻ bề ngoài, ngoại hình (của đồ vật)
- 陸續lù xùLỤC TỤClần lượt, lục tục (người này nối tiếp người kia)
- 膽小dǎn xiǎoĐẢM TIỂUnhát gan, nhút nhát
- 單調dān diàoĐƠN ĐIỆUđơn điệu, tẻ nhạt
- 打針dǎ zhēnĐẢ CHÂMtiêm, chích
- 小氣xiǎo qìTIỂU KHÍkeo kiệt, bủn xỉn; hẹp hòi, nhỏ nhen
- 再三zài sānTÁI TAMnhiều lần, hết lần này đến lần khác
- 做客zuò kèTỐ KHÁCHlàm khách, đến chơi nhà (ai đó)
- 災害zāi hàiTAI HẠIthiên tai, tai họa
- 碰見pèng jiànBÍNH KIẾNtình cờ gặp, gặp phải
- 內科nèi kēNỘI KHOAkhoa nội (y học)
- 輕視qīng shìKHINH THỊcoi thường, xem nhẹ, khinh thường
- 降價jiàng jiàGIÁNG GIÁgiảm giá, hạ giá
- 排球pái qiúBÀI CẦUbóng chuyền
- 乾杯gān bēiCAN BÔIcạn ly; nâng ly, "dô"!
- 漲價zhǎng jiàTRƯỚNG GIÁtăng giá, lên giá
- 吃虧chī kuīNGẬT KHUYchịu thiệt, bị thiệt, lỗ; ở thế bất lợi
- 零下líng xiàLINH HẠdưới không độ, âm (nhiệt độ)
- 與其yǔ qíDỮ KỲthà… còn hơn; (dùng trong 与其 A,不如 B: A chẳng bằng B)
- 普通話pǔ tōng huàPHỔ THÔNG THOẠItiếng phổ thông (tiếng Hán chuẩn)
- 圖畫tú huàĐỒ HỌAbức tranh, tranh vẽ
- 竹子zhú ziTRÚC TỬcây tre, cây trúc
- 長處cháng chùTRƯỜNG XỨsở trường, ưu điểm, điểm mạnh
- 照常zhào chángCHIẾU THƯỜNGnhư thường lệ, vẫn như bình thường
- 國籍guó jíQUỐC TỊCHquốc tịch
- 敬愛jìng àiKÍNH ÁIkính yêu, kính mến
- 能幹néng gànNĂNG CÁNgiỏi giang, tháo vát, có năng lực
- 勤勞qín láoCẦN LAOcần cù, siêng năng (lao động)
- 田野tián yěĐIỀN DÃđồng ruộng, cánh đồng
- 片面piàn miànPHIẾN DIỆNphiến diện, một chiều
- 清淡qīng dànTHANH ĐẠMthanh đạm, nhạt (món ăn ít dầu mỡ); ế ẩm (buôn bán)
- 不見得bù jiàn deBẤT KIẾN ĐẮCchưa chắc, không hẳn
- 流利liú lìLƯU LỢIlưu loát, trôi chảy
- 寬度kuān dùKHOAN ĐỘchiều rộng, bề rộng
- 元旦Yuán dànNGUYÊN ĐÁNTết Dương lịch, ngày 1 tháng 1
- 普及pǔ jíPHỔ CẬPphổ cập, phổ biến rộng rãi
- 急忙jí mángCẤP MANGvội vàng, vội vã
- 詞典cí diǎnTỪ ĐIỂNtừ điển
- 舉例jǔ lìCỬ LỆnêu ví dụ, lấy ví dụ
- 馬虎mǎ huMÃ HỔcẩu thả, qua loa, đại khái
- 口語kǒu yǔKHẨU NGỮkhẩu ngữ, văn nói; kỹ năng nói
- 中級zhōng jíTRUNG CẤPtrung cấp, cấp trung bình
- 灰心huī xīnHÔI TÂMnản lòng, nhụt chí, chán nản
- 雄偉xióng wěiHÙNG VĨhùng vĩ, đồ sộ, tráng lệ
- 粗心cū xīnTHÔ TÂMsơ ý, bất cẩn, cẩu thả
- 中藥zhōng yàoTRUNG DƯỢCthuốc Bắc, thuốc Đông y
- 文具wén jùVĂN CỤvăn phòng phẩm, đồ dùng học tập
- 日用品rì yòng pǐnNHẬT DỤNG PHẨMđồ dùng hằng ngày, nhu yếu phẩm
- 扇子shàn ziPHIẾN TỬcái quạt (quạt tay)
- 成語chéng yǔTHÀNH NGỮthành ngữ (thường 4 chữ)
- 筆試bǐ shìBÚT THÍthi viết
- 跳高tiào gāoKHIÊU CAOnhảy cao (môn điền kinh)
- 家電jiā diànGIA ĐIỆNđồ điện gia dụng
- 太極拳tài jí quánTHÁI CỰC QUYỀNthái cực quyền
- 跳遠tiào yuǎnKHIÊU VIỄNnhảy xa (môn điền kinh)
- 京劇Jīng jùKINH KỊCHKinh kịch (ca kịch Bắc Kinh)
- 連忙lián mángLIÊN MANGvội vàng, lập tức, liền
- 案子àn zilong table; counter; (coll.) case (criminal, medical etc); matter; project; job
- 案àn(legal) case; incident; record; file
- 骯髒āng zāngdirty; filthy; despicable
- 拜bàito bow to; to pay one's respects; (bound form) to extend greetings (on a specific occasion); to make a courtesy call; (bound form) (of a monarch) to appoint sb to (a position) by performing a ceremony
- 拜拜bái bái(loanword) bye-bye; also pr. [bai1 bai1] etc; (coll.) to part ways (with sb); (fig.) to have nothing further to do (with sb or sth)
- 般bānsort; kind; class; way
- 棒子bàng zistick; club; cudgel; maize (corn)
- 搬運bān yùnfreight; transport; portage; to transport
- 報導bào dǎoto report (in the media); (news) report
- 備bèi(bound form) to prepare; to equip; (literary) fully; completely
- 菠菜bō càispinach (CL:棵[ke1]); (slang) gambling; gambler (alternative term for 博彩[bo2 cai3])
- 不當bù dàngunsuitable; improper; inappropriate