外地
wài dìㄨㄞˋ ㄉㄧˋ
Hán Việt: NGOẠI ĐỊA
Phồn thể: 外地
HSK 3.0 · 3TOCFL 4
Nghĩa(từ chỉ nơi chốn)
nơi khác, tỉnh khác (không phải nơi mình ở)
Chỉ nơi khác trong cùng nước; nước ngoài là 外国.
Ví dụ
他是从外地来的。
tā shì cóng wài dì lái de.
Anh ấy từ nơi khác đến.
很多外地人在这儿工作。
hěn duō wài dì rén zài zhè ér gōng zuò.
Rất nhiều người tỉnh khác làm việc ở đây.
她下周去外地出差。
tā xià zhōu qù wài dì chū chāi.
Tuần sau cô ấy đi công tác tỉnh ngoài.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGOẠI · 5 nét
ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra
ĐỊA · 6 nét
trợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)
Từ liên quan
- 外 wài — ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra
- 另外 lìng wài — ngoài ra; khác (cái khác, người khác); thêm
- 意外 yì wài — bất ngờ, ngoài ý muốn; tai nạn, sự cố
- 此外 cǐ wài — ngoài ra, bên cạnh đó
- 外交 wài jiāo — ngoại giao
- 格外 gé wài — đặc biệt, hết sức, khác thường
- 外表 wài biǎo — external; outside; outward appearance
- 例外 lì wài — exception; to be an exception