Từ vựng TOCFL cấp 4
2236 từ
Từ 701–800 trong 2236
- 成人chéng rénTHÀNH NHÂNngười lớn, người trưởng thành; trưởng thành
- 汽油qì yóuKHÍ DUxăng
- 濃nóngNỒNGđậm, đặc, nồng; dày (sương, khói)
- 活躍huó yuèHOẠT DƯỢCsôi nổi, năng động, tích cực; làm sôi động
- 沿yánDUYÊNdọc theo, men theo; mép, bờ, ven
- 彎wānLOANcong, uốn cong; khúc quanh, chỗ rẽ; cúi (lưng)
- 橫héngHOÀNHngang, nằm ngang; nét ngang (trong chữ Hán); băng ngang, vượt qua; đặt nằm ngang
- 鏡子jìng ziKÍNH TỬcái gương
- 忽視hū shìHỐT THỊxem nhẹ, coi thường, bỏ qua, lơ là
- 光明guāng míngQUANG MINHánh sáng; sáng sủa, tươi sáng (tương lai); quang minh, ngay thẳng
- 光榮guāng róngQUANG VINHvẻ vang, vinh quang, vinh dự
- 合格hé géHỢP CÁCHđạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu, hợp cách
- 親戚qīn qiTHÂN THÍCHhọ hàng, người thân, bà con
- 猶豫yóu yùDO DỰdo dự, chần chừ
- 堅決jiān juéKIÊN QUYẾTkiên quyết, cương quyết
- 難得nán déNAN ĐẮChiếm có, khó có được; hiếm khi, ít khi
- 日常rì chángNHẬT THƯỜNGhằng ngày, thường ngày
- 力氣lì qiLỰC KHÍsức lực, sức mạnh (cơ bắp)
- 設立shè lìTHIẾT LẬPthành lập, lập ra, đặt (cơ quan, chi nhánh, giải thưởng…)
- 效率xiào lǜHIỆU SUẤThiệu suất, hiệu quả (làm việc)
- 賠péiBỒIbồi thường, đền; lỗ (vốn); xin (lỗi)
- 機票jī piàoCƠ PHIẾUvé máy bay
- 寫作xiě zuòTẢ TÁCviết văn, sáng tác; kỹ năng viết
- 糟zāoTAOtệ, hỏng, hỏng bét; rối tinh; bã rượu
- 皇帝huáng dìHOÀNG ĐẾhoàng đế, vua
- 業餘yè yúNGHIỆP DƯngoài giờ làm việc, lúc rảnh; nghiệp dư, không chuyên
- 少數shǎo shùTHIỂU SỐthiểu số, số ít
- 學者xué zhěHỌC GIẢhọc giả, nhà nghiên cứu
- 四周sì zhōuTỨ CHUxung quanh, bốn phía
- 爭論zhēng lùnTRANH LUẬNtranh luận, cãi nhau; cuộc tranh luận
- 休閒xiū xiánHƯU NHÀNnghỉ ngơi, giải trí, thư giãn; (đồ) thường ngày
- 簽字qiān zìTHIÊM TỰký tên, ký; chữ ký
- 歪wāiOAIlệch, xiêu vẹo, nghiêng; không đứng đắn, xấu (ý, cách)
- 辦公bàn gōngBIỆN CÔNGlàm việc (văn phòng), làm công việc hành chính
- 外交wài jiāoNGOẠI GIAOngoại giao
- 偶然ǒu ránNGẪU NHIÊNngẫu nhiên, tình cờ
- 掌聲zhǎng shēngCHƯỞNG THANHtiếng vỗ tay, tràng pháo tay
- 種子zhǒng ziCHỦNG TỬhạt giống; (nghĩa bóng) mầm mống
- 模糊mó huMÔ HỒmờ, mờ nhạt, không rõ; mơ hồ; làm mờ
- 贊成zàn chéngTÁN THÀNHtán thành, đồng ý, ủng hộ
- 複製fù zhìPHỤC CHẾsao chép, copy, nhân bản; phục chế
- 消化xiāo huàTIÊU HÓAtiêu hóa; (nghĩa bóng) tiếp thu, nghiền ngẫm
- 接待jiē dàiTIẾP ĐÃItiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp
- 推動tuī dòngTHÔI ĐỘNGthúc đẩy, đẩy mạnh
- 疑問yí wènNGHI VẤNnghi vấn, thắc mắc, điều nghi ngờ
- 適用shì yòngTHÍCH DỤNGthích hợp để dùng, áp dụng được
- 包裹bāo guǒBAO KHỎAbưu kiện, gói hàng; bọc, gói
- 客觀kè guānKHÁCH QUANkhách quan
- 善於shàn yúTHIỆN Ưgiỏi về, có tài, khéo (làm gì)
- 發起fā qǐPHÁT KHỞIkhởi xướng, phát động; mở (cuộc tấn công)
- 應用yìng yòngỨNG DỤNGứng dụng, áp dụng; ứng dụng (app)
- 花費huā fèiHOA PHÍtiêu tốn, tốn (tiền, thời gian, công sức); chi phí
- 皷gǔCỔcái trống; đánh (trống), gõ; phồng lên; cổ vũ
- 過敏guò mǐnQUÁ MẪNdị ứng; quá nhạy cảm
- 電臺diàn táiĐIỆN ĐÀIđài phát thanh; máy thu phát vô tuyến
- 總理zǒng lǐTỔNG LÝthủ tướng
- 骨頭gǔ touCỐT ĐẦUxương; (nghĩa bóng) cốt cách, khí phách
- 集合jí héTẬP HỢPtập hợp, tập trung (người); (toán) tập hợp
- 進口jìn kǒuTIẾN KHẨUnhập khẩu; cửa vào, lối vào
- 睜zhēngTRANHmở (mắt)
- 展覽zhǎn lǎnTRIỂN LÃMtriển lãm, trưng bày; cuộc triển lãm
- 超出chāo chūSIÊU XUẤTvượt quá, vượt ra ngoài
- 飲食yǐn shíẨM THỰCăn uống, ẩm thực; chế độ ăn
- 腳步jiǎo bùCƯỚC BỘbước chân, bước đi; tiếng bước chân
- 完善wán shànHOÀN THIỆNhoàn thiện, hoàn chỉnh; làm cho hoàn thiện
- 猴子hóu ziHẦU TỬcon khỉ
- 重量zhòng liàngTRỌNG LƯỢNGtrọng lượng, cân nặng
- 貨物huò wùHÓA VẬThàng hóa
- 人工rén gōngNHÂN CÔNGnhân tạo; thủ công, bằng tay; nhân công
- 自私zì sīTỰ TƯích kỷ
- 信用xìn yòngTÍN DỤNGchữ tín, uy tín; tín dụng
- 撕sīTÊxé
- 回收huí shōuHỒI THUthu hồi, tái chế; thu hồi (sản phẩm lỗi)
- 天真tiān zhēnTHIÊN CHÂNngây thơ, hồn nhiên; ngây ngô
- 沙漠shā mòSA MẠCsa mạc
- 存款cún kuǎnTỒN KHOẢNtiền gửi ngân hàng, tiền tiết kiệm; gửi tiền
- 語氣yǔ qìNGỮ KHÍgiọng điệu, ngữ khí; (ngữ pháp) thức, ngữ khí
- 形狀xíng zhuàngHÌNH TRẠNGhình dạng, hình dáng
- 披pīPHIkhoác (lên vai); xõa (tóc)
- 外出wài chūNGOẠI XUẤTđi ra ngoài, đi vắng, đi xa
- 證件zhèng jiànCHỨNG KIỆNgiấy tờ (tùy thân), chứng từ
- 煎jiānTIỄNrán, chiên (ít dầu), áp chảo; sắc (thuốc)
- 影子yǐng ziẢNH TỬbóng, cái bóng; hình bóng; dấu vết
- 延長Yán chángDIÊN TRƯỜNGkéo dài, gia hạn (thời gian, đường…)
- 將要jiāng yàoTƯƠNG YẾUsắp, sẽ (văn viết)
- 便利biàn lìTIỆN LỢItiện lợi, thuận tiện; tạo điều kiện thuận lợi
- 盆pénBỒNchậu, bồn; lượng từ: chậu (đựng nước, cây cảnh…)
- 性質xìng zhìTÍNH CHẤTtính chất, bản chất (của sự việc)
- 大力dà lìĐẠI LỰCra sức, mạnh mẽ, đẩy mạnh; sức lớn
- 美食měi shíMỸ THỰCmón ngon, ẩm thực, mỹ thực
- 神話shén huàTHẦN THOẠIthần thoại; chuyện hoang đường
- 鮮xiānTIÊNtươi; tươi sáng (màu); ngon, ngọt (vị); hải sản
- 紫zǐTỬmàu tím
- 長久cháng jiǔTRƯỜNG CỬUlâu dài, lâu bền
- 推廣tuī guǎngTHÔI QUẢNGmở rộng, phổ biến, quảng bá
- 營業yíng yèDOANH NGHIỆPkinh doanh, mở cửa buôn bán
- 棉花mián huaMIÊN HOAbông, cây bông, bông vải
- 點頭diǎn tóuĐIỂM ĐẦUgật đầu
- 詩人shī rénTHI NHÂNnhà thơ, thi nhân
- 順序shùn xùTHUẬN TỰthứ tự, trình tự