Từ vựng TOCFL cấp 1
820 từ
Từ 501–600 trong 820
- 燈dēngĐĂNGđèn
- 太陽tài yangTHÁI DƯƠNGmặt trời; ánh nắng
- 方便fāng biànPHƯƠNG TIỆNtiện, thuận tiện; tiện (thời gian, hoàn cảnh); (nói tránh) đi vệ sinh
- 差不多chà bu duōSAI BẤT ĐAgần như, xấp xỉ; na ná, gần giống nhau; tạm được
- 高中gāo zhōngCAO TRUNGtrung học phổ thông, cấp ba
- 冰bīngBĂNGbăng, nước đá; ướp lạnh; lạnh (cảm giác, thái độ)
- 糖tángĐƯỜNGđường; kẹo
- 九jiǔCỬUchín; 9
- 空氣kōng qìKHÔNG KHÍkhông khí
- 妹妹mèi meiMUỘI MUỘIem gái
- 號碼hào mǎHIỆU MÃsố (điện thoại, phòng…), mã số
- 生氣shēng qìSINH KHÍtức giận, giận; sức sống, sinh khí
- 公園gōng yuánCÔNG VIÊNcông viên
- 上午shàng wǔTHƯỢNG NGỌbuổi sáng (trước 12 giờ trưa)
- 一會兒yī huì rNHẤT HỘI NHImột lát, một chút; lát nữa
- 騎qíKỴcưỡi; đi, lái (xe đạp, xe máy, ngựa)
- 報紙bào zhǐBÁO CHỈbáo (giấy); giấy báo
- 湯TāngTHANGcanh, súp; nước nóng (văn cổ); nước sắc thuốc; họ Thang
- 貴guìQUÝđắt; quý giá; (kính ngữ) quý (贵姓, 贵公司)
- 河héHÀsông
- 搬bānBANchuyển, dời, khiêng (đồ nặng); chuyển nhà; rập khuôn
- 脫tuōTHOÁTcởi (quần áo, giày); rụng, tróc (tóc, da); thoát khỏi (脱离)
- 機場jī chǎngCƠ TRƯỜNGsân bay
- 踢tīTHÍCHđá; chơi (bóng đá)
- 苦kǔKHỔđắng; khổ, vất vả, cực; chịu khổ; (làm) cật lực, khổ công
- 租zūTÔthuê; cho thuê; tiền thuê
- 舒服shū fuTHƯ PHỤCdễ chịu, thoải mái; (sức khỏe) khỏe
- 大人dà renĐẠI NHÂNngười lớn; (cổ) đại nhân (tôn xưng quan chức, bề trên)
- 旅行lǚ xíngLỮ HÀNHdu lịch, đi chơi xa; chuyến đi
- 老人lǎo rénLÃO NHÂNngười già, cụ già; ông bà, cha mẹ già
- 胖pàngBÀNbéo, mập
- 工人gōng rénCÔNG NHÂNcông nhân, người lao động
- 唸niànNIỆMđọc (to); học (ở trường); nhớ, nghĩ đến; ý nghĩ
- 弟弟dì diĐỆ ĐỆem trai
- 進步jìn bùTIẾN BỘtiến bộ; sự tiến bộ
- 乾淨gān jìngCAN TỊNHsạch, sạch sẽ; (làm) sạch sành sanh, hết sạch
- 或是huò shìHOẶC THỊhoặc; hoặc là
- 辛苦xīn kǔTÂN KHỔvất vả, cực nhọc; làm phiền, nhờ (lời cảm ơn khách sáo)
- 百BǎiBÁCHtrăm; nhiều, mọi
- 艸cǎoTHẢOcỏ; rơm; nháp, sơ sài; chữ thảo
- 湖húHỒhồ
- 甜tiánĐIỀMngọt; (giấc ngủ) say; dễ thương, ngọt ngào
- 明年míng niánMINH NIÊNnăm sau, sang năm
- 再見zài jiànTÁI KIẾNtạm biệt, hẹn gặp lại
- 這兒zhè rGIÁ NHIở đây, chỗ này
- 哪兒nǎ rNA NHIđâu, ở đâu; bất cứ đâu; (câu phản vấn) đâu có…
- 足球zú qiúTÚC CẦUbóng đá; quả bóng đá
- 蘋果píng guǒBÌNH QUẢquả táo
- 作業zuò yèTÁC NGHIỆPbài tập (về nhà); công việc, thao tác (sản xuất)
- 瘦shòuSẤUgầy, ốm; (quần áo) chật; (thịt) nạc
- 中午zhōng wǔTRUNG NGỌbuổi trưa
- 聊天liáo tiānLIÊU THIÊNtán gẫu, nói chuyện phiếm; chat
- 啤酒pí jiǔbia
- 白色bái sèBẠCH SẮCmàu trắng
- 起床qǐ chuángKHỞI SÀNGthức dậy, ra khỏi giường
- 蛋糕dàn gāoĐẢN CAObánh ga-tô, bánh kem, bánh ngọt
- 開車kāi chēKHAI XAlái xe; (xe) chạy, khởi hành
- 難過nán guòNAN QUÁbuồn, đau lòng; khó chịu (trong người); (cuộc sống) khó khăn
- 答dáĐÁPtrả lời, đáp
- 客人kè rénKHÁCH NHÂNkhách, khách hàng
- 門口mén kǒuMÔN KHẨUcửa ra vào, trước cửa, cổng
- 肚子dù ziĐỖ TỬbụng
- 常常cháng chángTHƯỜNG THƯỜNGthường, thường xuyên
- 男生nán shēngNAM SINHnam sinh; con trai, chàng trai
- 火車huǒ chēHỎA XAtàu hỏa, xe lửa
- 辢làLẠTcay
- 不好意思bù hǎo yì siBẤT HẢO Ý TƯxin lỗi (làm phiền); ngại, xấu hổ
- 奶奶nǎi naiNÃI NÃIbà nội; (lịch sự) bà (cụ)
- 便宜pián yiTIỆN NGHIrẻ; món lợi nhỏ; tha cho, để (ai) hưởng lợi
- 較jiàoGIẢOtương đối, khá; so sánh, so với (văn viết)
- 寄jìKÍgửi (thư, bưu phẩm); gửi gắm, nhờ
- 㼝wǎnOẢNbát, chén; lượng từ: bát (cơm, phở…)
- 唱歌chàng gēXƯỚNG CAhát, ca hát; đi hát karaoke
- 右邊yòu bianHỮU BIÊNbên phải
- 夏天xià tiānHẠ THIÊNmùa hè, mùa hạ
- 上學shàng xuéTHƯỢNG HỌCđi học, đến trường
- 牛奶niú nǎiNGƯU NÃIsữa bò
- 巧克力qiǎo kè lìsô-cô-la
- 上課shàng kèTHƯỢNG KHÓAlên lớp, vào học; dạy học (giáo viên)
- 廚房chú fángTRÙ PHÒNGnhà bếp, phòng bếp
- 練習liàn xíLUYỆN TẬPluyện tập, thực hành; bài tập
- 爺爺yé yeGIA GIAông nội; (lịch sự) ông (cụ)
- 聽見tīng jiànTHÍNH KIẾNnghe thấy
- 餐廳cān tīngXAN SẢNHnhà hàng; phòng ăn, nhà ăn
- 新年xīn niánTÂN NIÊNnăm mới
- 外套wài tàoNGOẠI SÁOáo khoác
- 西部xī bùTÂY BỘmiền tây, phía tây
- 下班xià bānHẠ BANtan làm, hết giờ làm
- 烤kǎoKHẢOnướng, quay; hơ, sưởi
- 手指shǒu zhǐTHỦ CHỈngón tay
- 水果shuǐ guǒTHỦY QUẢhoa quả, trái cây
- 讀書dú shūĐỘC THƯđọc sách; học, đi học
- 冬天dōng tiānĐÔNG THIÊNmùa đông
- 酸suānTOANchua; mỏi, nhức (cơ bắp); đau xót; axit
- 廁所cè suǒXÍ SỞnhà vệ sinh, nhà xí
- 自行車zì xíng chēTỰ HÀNH XAxe đạp
- 相機xiàng jīTƯỚNG CƠmáy ảnh; (văn ngữ) tùy cơ, nhân dịp
- 那兒nà rNA NHIở đó, chỗ kia
- 耳朵ěr duoNHĨ ĐÓAtai
- 飲料yǐn liàoẨM LIỆUđồ uống, thức uống