这儿
zhè rㄓㄜˋ ㄦ˙
Hán Việt: GIÁ NHI
Phồn thể: 這兒
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(đại từ)
ở đây, chỗ này
Khẩu ngữ phương Bắc; tương đương 这里.
Ví dụ
你在这儿等我。
nǐ zài zhè ér děng wǒ.
Bạn đợi tôi ở đây.
这儿的东西很便宜。
zhè ér de dōng xi hěn pián yi.
Đồ ở đây rất rẻ.
我第一次来这儿。
wǒ dì yī cì lái zhè ér.
Đây là lần đầu tôi đến chỗ này.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIÁ · 7 nét
này; đây
NHI · 2 nét