辣
làㄌㄚˋ
Hán Việt: LẠT
Phồn thể: 辢
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(tính từ, danh tính từ, động từ)
cay
Hay gặp: 辣椒 (ớt), 不辣 / 微辣 / 特辣 (không cay / cay vừa / rất cay).
Ví dụ
四川菜很辣。
sì chuān cài hěn là.
Món Tứ Xuyên rất cay.
我不能吃辣的。
wǒ bù néng chī là de.
Tôi không ăn được đồ cay.
老板,少放点辣椒,别太辣。
lǎo bǎn, shǎo fàng diǎn là jiāo, bié tài là.
Chủ quán ơi, cho ít ớt thôi, đừng cay quá.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LẠT · 14 nét
cay