Bỏ qua, tới nội dung

苹果

píng guǒㄆㄧㄥˊ ㄍㄨㄛˇ

Hán Việt: BÌNH QUẢ

Phồn thể: 蘋果

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

quả táo

斤 = nửa ký (500 g).

Lượng từ đi kèm: 个、颗

Ví dụ

  • 我每天吃一个苹果。

    wǒ měi tiān chī yí gè píng guǒ.

    Mỗi ngày tôi ăn một quả táo.

  • 这些苹果很甜。

    zhè xiē píng guǒ hěn tián.

    Mấy quả táo này rất ngọt.

  • 苹果多少钱一斤?

    píng guǒ duō shǎo qián yì jīn?

    Táo bao nhiêu tiền một cân?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÌNH · 8 nét

QUẢ · 8 nét