再见
zài jiànㄗㄞˋ ㄐㄧㄢˋ
Hán Việt: TÁI KIẾN
Phồn thể: 再見
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
tạm biệt, hẹn gặp lại
Ví dụ
老师再见!
lǎo shī zài jiàn!
Chào tạm biệt thầy ạ!
我先走了,再见。
wǒ xiān zǒu le, zài jiàn.
Tôi đi trước nhé, tạm biệt.
周末愉快,下个星期再见!
zhōu mò yú kuài, xià gè xīng qī zài jiàn!
Cuối tuần vui vẻ, tuần sau gặp lại nhé!
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÁI · 6 nét
lại, nữa (lặp lại trong tương lai); rồi mới (先……再……); thêm
HIỆN · 4 nét
gặp; thấy (bổ ngữ: 看见, 听见); ý kiến