西部
xī bùㄒㄧ ㄅㄨˋ
Hán Việt: TÂY BỘ
Phồn thể: 西部
HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ phương vị)
miền tây, phía tây
Lưu ý: "miền Tây" Việt Nam (đồng bằng sông Cửu Long) thường gọi là 湄公河三角洲.
Ví dụ
中国西部有很多高山。
zhōng guó xī bù yǒu hěn duō gāo shān.
Miền tây Trung Quốc có nhiều núi cao.
他老家在西部的一个小城市。
tā lǎo jiā zài xī bù de yí gè xiǎo chéng shì.
Quê anh ấy ở một thành phố nhỏ miền tây.
西部地区的冬天很冷。
xī bù dì qū de dōng tiān hěn lěng.
Mùa đông ở vùng phía tây rất lạnh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÂY · 6 nét
phía tây; Tây (phương Tây)
BỘ · 10 nét
bộ phận, phòng, ban; bộ (chính phủ); lượng từ: bộ (phim, sách, máy)