白色
bái sèㄅㄞˊ ㄙㄜˋ
Hán Việt: BẠCH SẮC
Phồn thể: 白色
HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
màu trắng
Ví dụ
她穿着一件白色的衬衫。
tā chuān zhe yí jiàn bái sè de chèn shān.
Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
白色的车容易脏。
bái sè de chē róng yì zāng.
Xe màu trắng dễ bẩn.
我们把墙刷成了白色。
wǒ men bǎ qiáng shuā chéng le bái sè.
Chúng tôi sơn tường màu trắng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BẠCH · 5 nét
trắng; uổng công, phí; không mất tiền; họ Bạch
SẮC · 6 nét