Bỏ qua, tới nội dung

贵

guìㄍㄨㄟˋ

Hán Việt: QUÝ

Phồn thể: 貴

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(tính từ, đại từ, từ khu biệt, vocab.word.pos.g)

đắt; quý giá; (kính ngữ) quý (贵姓, 贵公司)

您贵姓? là cách hỏi họ lịch sự; trả lời: 我姓…, không nói 我贵姓.

Ví dụ

  • 这个手机太贵了。

    zhè ge shǒu jī tài guì le.

    Cái điện thoại này đắt quá.

  • 大城市的房子很贵。

    dài chéng shì de fáng zi hěn guì.

    Nhà ở thành phố lớn rất đắt.

  • 您贵姓?

    nín guì xìng?

    Xin hỏi quý danh của ông/bà?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUÝ · 9 nét

đắt; quý giá; (kính ngữ) quý (贵姓, 贵公司)