Từ vựng TOCFL cấp 1
820 từ
Từ 601–700 trong 820
- 商店shāng diànTHƯƠNG ĐIẾMcửa hàng, cửa hiệu
- 鼻子bí ziTỊ TỬmũi
- 洗澡xǐ zǎoTẨY TÁOtắm
- 沒關係méi guān xiMỘT QUAN HỆkhông sao, không có gì
- 地圖dì túĐỊA ĐỒbản đồ
- 帽子mào ziMẠO TỬmũ, nón; (nghĩa bóng) cái mác, tiếng xấu
- 姓xìngTÍNHhọ; mang họ, họ là
- 籃球lán qiúLAM CẦUbóng rổ; quả bóng rổ
- 感冒gǎn màoCẢM MẠOcảm, cảm cúm; bị cảm; (khẩu ngữ, thường phủ định) có hứng thú
- 零língLINHkhông, số 0; lẻ, linh (số lẻ); lặt vặt
- 桌子zhuō ziTRÁC TỬcái bàn
- 請問qǐng wènTHỈNH VẤNxin hỏi, cho hỏi
- 游泳yóu yǒngDU VỊNHbơi, bơi lội
- 護士hù shiHỘ SĨy tá, điều dưỡng
- 參觀cān guānTHAM QUANtham quan, đi thăm (nơi chốn)
- 小學xiǎo xuéTIỂU HỌCtrường tiểu học, cấp một
- 太太tài taiTHÁI THÁIbà (gọi phụ nữ đã có chồng); vợ; phu nhân
- 夏XiàHẠmùa hè, mùa hạ; nhà Hạ (Trung Quốc cổ đại); họ Hạ
- 沙發shā fāghế sofa, ghế xô-pha; (tiếng lóng mạng) người bình luận đầu tiên
- 圖書館tú shū guǎnĐỒ THƯ QUÁNthư viện
- 電梯diàn tīĐIỆN THÊthang máy; thang cuốn
- 跳舞tiào wǔKHIÊU VŨnhảy, khiêu vũ
- 對面duì miànĐỐI DIỆNđối diện, phía bên kia
- 矮ǎiẢIthấp, lùn; (cấp bậc) thấp hơn
- 信用卡xìn yòng kǎTÍN DỤNG CAthẻ tín dụng
- 飯店fàn diànPHẠN ĐIẾMnhà hàng; khách sạn
- 眼鏡yǎn jìngNHÃN KÍNHkính đeo mắt
- 宿舍sù shèTÚC XÁký túc xá; nhà ở tập thể
- 上網shàng wǎngTHƯỢNG VÕNGlên mạng, truy cập Internet
- 旾chūnXUÂNmùa xuân; sức sống, tuổi xuân
- 風景fēng jǐngPHONG CẢNHphong cảnh, cảnh đẹp
- 窗戶chuāng huSONG HỘcửa sổ
- 麵包miàn bāoMIẾN BAObánh mì
- 外國wài guóNGOẠI QUỐCnước ngoài, ngoại quốc
- 平常píng chángBÌNH THƯỜNGbình thường, thông thường; ngày thường, thường ngày
- 冰箱bīng xiāngBĂNG TƯƠNGtủ lạnh
- 家具jiā jùGIA CỤđồ nội thất, đồ gỗ trong nhà (bàn ghế, giường tủ)
- 黃色huáng sèHOÀNG SẮCmàu vàng; (nghĩa xấu) đồi trụy, khiêu dâm
- 姓名xìng míngTÍNH DANHhọ tên, họ và tên
- 屋子wū ziỐC TỬcăn phòng, gian nhà
- 生病shēng bìngSINH BỆNHbị ốm, mắc bệnh
- 春天chūn tiānXUÂN THIÊNmùa xuân
- 超市chāo shìSIÊU THỊsiêu thị
- 椅子yǐ ziỶ TỬcái ghế
- 車站chē zhànXA TRẠMbến xe, nhà ga, trạm xe
- 走路zǒu lùTẨU LỘđi bộ; đi lại
- 小朋友xiǎo péng yǒuTIỂU BẰNG HỮUcác bạn nhỏ, em bé (cách gọi trẻ em thân mật)
- 嘴巴zuǐ baCHỦY BAmiệng, cái mồm (khẩu ngữ)
- 左邊zuǒ bianTẢ BIÊNbên trái
- 飽bǎoBÃOno; đầy đủ, no nê
- 一共yī gòngNHẤT CỘNGtổng cộng, cả thảy
- 南部nán bùNAM BỘphía nam, miền nam, vùng nam
- 有用yǒu yòngHỮU DỤNGcó ích, hữu dụng
- 東部dōng bùĐÔNG BỘphía đông, miền đông, vùng đông
- 教室jiào shìGIÁO THẤTphòng học, lớp học
- 客氣kè qiKHÁCH KHÍkhách sáo, lịch sự, nhã nhặn
- 馬路mǎ lùMÃ LỘđường cái, đường phố
- 從前cóng qiánTÒNG TIỀNtrước đây, ngày trước; ngày xửa ngày xưa
- 樓梯lóu tīLÂU THÊcầu thang
- 冬dōngĐÔNGmùa đông
- 北部běi bùBẮC BỘphía bắc, miền bắc, vùng bắc
- 網球wǎng qiúVÕNG CẦUquần vợt, tennis; quả bóng tennis
- 裙子qún ziQUẦN TỬváy, chân váy
- 香蕉xiāng jiāoHƯƠNG TIÊUchuối, quả chuối
- 秋QiūTHUmùa thu; năm (văn chương); họ Thu
- 客廳kè tīngKHÁCH SẢNHphòng khách
- 下雨xià yǔHẠ VŨmưa, trời mưa
- 旅館lǚ guǎnLỮ QUÁNnhà nghỉ, khách sạn nhỏ, lữ quán
- 大衣dà yīĐẠI Yáo khoác dài, áo măng tô
- 杯子bēi ziBÔI TỬcái cốc, cái ly
- 手錶shǒu biǎoTHỦ BIỂUđồng hồ đeo tay
- 路口lù kǒuLỘ KHẨUngã tư, ngã ba, giao lộ; đầu đường
- 盒子hé ziHẠP TỬcái hộp
- 中文Zhōng wénTRUNG VĂNtiếng Trung, Trung văn (chủ yếu chữ viết)
- 襪子wà ziMIỆT TỬtất, vớ
- 瓶子píng ziBÌNH TỬcái chai, cái lọ, bình
- 一點兒yī diǎn rNHẤT ĐIỂM NHImột chút, một ít; (sau tính từ) hơn một chút; (phủ định) không… chút nào
- 秋天qiū tiānTHU THIÊNmùa thu
- 書店shū diànTHƯ ĐIẾMhiệu sách, nhà sách
- 跑步pǎo bùBÀO BỘchạy bộ
- 菜單cài dānTHÁI ĐƠNthực đơn; menu (máy tính)
- 星期天Xīng qī tiānTINH KỲ THIÊNchủ nhật
- 年級nián jíNIÊN CẤPlớp, khối lớp (năm học); năm thứ (đại học)
- 看病kàn bìngKHÁN BỆNHđi khám bệnh; (bác sĩ) khám bệnh
- 果汁guǒ zhīQUẢ TRẤPnước hoa quả, nước ép trái cây
- 電影院diàn yǐng yuànĐIỆN ẢNH VIỆNrạp chiếu phim
- 前天qián tiānTIỀN THIÊNhôm kia
- 點心diǎn xinĐIỂM TÂMbánh ngọt, đồ ăn nhẹ; điểm tâm (dimsum)
- 照相zhào xiàngCHIẾU TƯỚNGchụp ảnh
- 盤子pán ziBÀN TỬcái đĩa, cái mâm, khay
- 功課gōng kèCÔNG KHÓAbài tập về nhà; bài vở, môn học
- 西瓜xī guāTÂY QUAdưa hấu
- 房租fáng zūPHÒNG TÔtiền thuê nhà
- 後天hòu tiānHẬU THIÊNngày kia (sau ngày mai); (sinh học) hậu thiên, do môi trường tạo nên
- 渴kěKHÁTkhát (nước)
- 洗手間xǐ shǒu jiānTẨY THỦ GIANnhà vệ sinh, phòng vệ sinh
- 下課xià kèHẠ KHÓAtan học, hết giờ học
- 開學kāi xuéKHAI HỌCkhai giảng, bắt đầu năm học/học kỳ
- 小吃xiǎo chīTIỂU NGẬTmón ăn vặt, món ăn nhẹ (đặc sản địa phương)
- 信封xìn fēngTÍN PHONGphong bì