寄
jìㄐㄧˋ
Hán Việt: KÍ
Phồn thể: 寄
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
gửi (thư, bưu phẩm); gửi gắm, nhờ
Ví dụ
我去邮局寄一封信。
wǒ qù yóu jú jì yì fēng xìn.
Tôi ra bưu điện gửi một lá thư.
妈妈给我寄了一些吃的。
mā ma gěi wǒ jì le yì xiē chī de.
Mẹ gửi cho tôi ít đồ ăn.
这个包裹寄到越南要几天?
zhè ge bāo guǒ jì dào yuè nán yào jǐ tiān?
Gói hàng này gửi về Việt Nam mất mấy ngày?
Từ hay nhầm
- 送 — 寄 là gửi qua bưu điện, chuyển phát; 送 là trực tiếp đưa, tặng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KÍ · 11 nét
gửi (thư, bưu phẩm); gửi gắm, nhờ