Bỏ qua, tới nội dung

聊天

liáo tiānㄌㄧㄠˊ ㄊㄧㄢ

Hán Việt: LIÊU THIÊN

Phồn thể: 聊天

HSK 4TOCFL 1

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tán gẫu, nói chuyện phiếm; chat

Là động từ li hợp: 聊了一会儿天, 聊聊天.

Ví dụ

  • 我们一边喝咖啡一边聊天。

    wǒ men yì biān hē kā fēi yì biān liáo tiān.

    Chúng tôi vừa uống cà phê vừa tán gẫu.

  • 上班时间不要聊天。

    shàng bān shí jiān bú yào liáo tiān.

    Trong giờ làm việc đừng nói chuyện riêng.

  • 我常在网上和朋友聊天。

    wǒ cháng zài wǎng shàng hé péng you liáo tiān.

    Tôi hay chat với bạn bè trên mạng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LIÊU · 11 nét

tán gẫu, nói chuyện phiếm

THIÊN · 4 nét

ngày; trời, bầu trời; thời tiết