或是
huò shìㄏㄨㄛˋ ㄕˋ
Hán Việt: HOẶC THỊ
Phồn thể: 或是
HSK 3.0 · 5TOCFL 1
Nghĩa(liên từ)
hoặc; hoặc là
Ví dụ
你可以坐公交车或是打车去。
nǐ kě yǐ zuò gōng jiāo chē huò shì dǎ chē qù.
Bạn có thể đi xe buýt hoặc đi taxi.
周末我在家看书,或是去公园散步。
zhōu mò wǒ zài jiā kàn shū, huò shì qù gōng yuán sàn bù.
Cuối tuần tôi ở nhà đọc sách, hoặc ra công viên đi dạo.
有问题可以打电话或是发邮件。
yǒu wèn tí kě yǐ dǎ diàn huà huò shì fā yóu jiàn.
Có thắc mắc có thể gọi điện hoặc gửi email.
Từ hay nhầm
- 还是 — Trong câu hỏi lựa chọn dùng 还是; 或是 / 或者 dùng trong câu trần thuật.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOẶC · 8 nét
hoặc, hay (dạng ngắn, văn viết của 或者)
THỊ · 9 nét
là; vâng, đúng (trả lời khẳng định)