Bỏ qua, tới nội dung

水果

shuǐ guǒㄕㄨㄟˇ ㄍㄨㄛˇ

Hán Việt: THỦY QUẢ

Phồn thể: 水果

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

hoa quả, trái cây

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 越南的水果很多。

    yuè nán de shuǐ guǒ hěn duō.

    Việt Nam có rất nhiều loại trái cây.

  • 你喜欢吃什么水果?

    nǐ xǐ huan chī shén me shuǐ guǒ?

    Bạn thích ăn trái cây gì?

  • 多吃水果对身体好。

    duō chī shuǐ guǒ duì shēn tǐ hǎo.

    Ăn nhiều hoa quả tốt cho sức khỏe.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỦY · 4 nét

nước; (cũng là họ Thủy)

QUẢ · 8 nét