湖
húㄏㄨˊ
Hán Việt: HỒ
Phồn thể: 湖
HSK 3.0 · 5TOCFL 1
Nghĩa(danh từ, từ khu biệt)
hồ
Lượng từ đi kèm: 个、片
Ví dụ
河内有很多湖。
hé nèi yǒu hěn duō hú.
Hà Nội có rất nhiều hồ.
我们晚饭后去湖边散步吧。
wǒ men wǎn fàn hòu qù hú biān sàn bù ba.
Ăn tối xong mình ra bờ hồ đi dạo nhé.
西湖的风景很美。
xī hú de fēng jǐng hěn měi.
Phong cảnh Hồ Tây rất đẹp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỒ · 12 nét
hồ