中午
zhōng wǔㄓㄨㄥ ㄨˇ
Hán Việt: TRUNG NGỌ
Phồn thể: 中午
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
buổi trưa
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
中午我们一起吃饭吧。
zhōng wǔ wǒ men yì qǐ chī fàn ba.
Trưa nay chúng ta ăn cơm cùng nhau nhé.
我中午睡一会儿觉。
wǒ zhōng wǔ shuì yí huìr 儿 jué.
Buổi trưa tôi ngủ một lát.
他中午十二点下班。
tā zhōng wǔ shí èr diǎn xià bān.
Anh ấy tan làm lúc mười hai giờ trưa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRÚNG · 4 nét
giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung
NGỌ · 4 nét
Từ liên quan
- 中国 Zhōng guó — Trung Quốc
- 中间 zhōng jiān — ở giữa, chính giữa; trong số; trong khoảng (thời gian)
- 其中 qí zhōng — trong đó, trong số đó
- 中文 Zhōng wén — tiếng Trung, Trung văn (chủ yếu chữ viết)
- 中心 zhōng xīn — trung tâm
- 集中 jí zhōng — tập trung; dồn lại; tập trung (tính từ)
- 中介 zhōng jiè — trung gian; môi giới; công ty môi giới
- 中旬 zhōng xún — trung tuần (ngày 11 đến 20 trong tháng)