Bỏ qua, tới nội dung

中午

zhōng wǔㄓㄨㄥ ㄨˇ

Hán Việt: TRUNG NGỌ

Phồn thể: 中午

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

buổi trưa

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 中午我们一起吃饭吧。

    zhōng wǔ wǒ men yì qǐ chī fàn ba.

    Trưa nay chúng ta ăn cơm cùng nhau nhé.

  • 我中午睡一会儿觉。

    wǒ zhōng wǔ shuì yí huìr 儿 jué.

    Buổi trưa tôi ngủ một lát.

  • 他中午十二点下班。

    tā zhōng wǔ shí èr diǎn xià bān.

    Anh ấy tan làm lúc mười hai giờ trưa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRÚNG · 4 nét

giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung

NGỌ · 4 nét