那儿
nà rㄋㄚˋ ㄦ˙
Hán Việt: NA NHI
Phồn thể: 那兒
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(đại từ)
ở đó, chỗ kia
Sau người: 他那儿 = chỗ anh ấy; tương đương 那里.
Ví dụ
你的书在那儿。
nǐ de shū zài nà ér.
Sách của bạn ở đằng kia.
那儿的天气怎么样?
nà ér de tiān qì zěn me yàng?
Thời tiết ở đó thế nào?
我明天去他那儿。
wǒ míng tiān qù tā nà ér.
Mai tôi qua chỗ anh ấy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NA · 6 nét
họ Na
NHI · 2 nét