哪儿
nǎ rㄋㄚˇ ㄦ˙
Hán Việt: NA NHI
Phồn thể: 哪兒
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(đại từ)
đâu, ở đâu; bất cứ đâu; (câu phản vấn) đâu có…
Khẩu ngữ phương Bắc; tương đương 哪里.
Ví dụ
你去哪儿?
nǐ qù nǎ ér?
Bạn đi đâu?
洗手间在哪儿?
xǐ shǒu jiān zài nǎ ér?
Nhà vệ sinh ở đâu?
我哪儿知道他的电话?
wǒ nǎ ér zhī dào tā de diàn huà?
Tôi đâu có biết số điện thoại của anh ấy?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NA · 9 nét
nào (hỏi lựa chọn); đâu (哪儿); đâu có (phản vấn)
NHI · 2 nét