唱歌
chàng gēㄔㄤˋ ㄍㄜ
Hán Việt: XƯỚNG CA
Phồn thể: 唱歌
HSK 2TOCFL 1
Nghĩa(động từ, danh động từ)
hát, ca hát; đi hát karaoke
Động từ li hợp: 唱一首歌, 唱了三首歌.
Ví dụ
她唱歌唱得很好听。
tā chàng gē chàng dé hěn hǎo tīng.
Cô ấy hát rất hay.
下班后我们去唱歌吧。
xià bān hòu wǒ men qù chàng gē ba.
Tan làm mình đi hát karaoke nhé.
他一边洗澡一边唱歌。
tā yì biān xǐ zǎo yì biān chàng gē.
Anh ấy vừa tắm vừa hát.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XƯỚNG · 11 nét
hát; hô to
CA · 14 nét
bài hát, ca khúc