Bỏ qua, tới nội dung

机场

jī chǎngㄐㄧ ㄔㄤˇ

Hán Việt: CƠ TRƯỜNG

Phồn thể: 機場

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

sân bay

Lượng từ đi kèm: 家、处

Ví dụ

  • 我们几点去机场?

    wǒ men jǐ diǎn qù jī chǎng?

    Mấy giờ mình ra sân bay?

  • 从这儿到机场要一个小时。

    cóng zhè ér dào jī chǎng yào yí gè xiǎo shí.

    Từ đây ra sân bay mất một tiếng.

  • 我在机场等你。

    wǒ zài jī chǎng děng nǐ.

    Tôi đợi bạn ở sân bay.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CƠ · 6 nét

TRƯỜNG · 6 nét

lượng từ: trận, cơn, đợt (mưa, bệnh, sự việc); sân phơi lúa