牛奶
niú nǎiㄋㄧㄡˊ ㄋㄞˇ
Hán Việt: NGƯU NÃI
Phồn thể: 牛奶
HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
sữa bò
Lượng từ đi kèm: 瓶、杯
Ví dụ
我早上喝一杯牛奶。
wǒ zǎo shàng hē yì bēi niú nǎi.
Buổi sáng tôi uống một cốc sữa.
冰箱里还有牛奶吗?
bīng xiāng lǐ hái yǒu niú nǎi ma?
Trong tủ lạnh còn sữa không?
这个蛋糕要放牛奶。
zhè ge dàn gāo yào fàng niú nǎi.
Bánh này phải cho sữa vào.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGƯU · 4 nét
bò, trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh
NÃI · 5 nét