Từ vựng TOCFL cấp 1
820 từ
Từ 301–400 trong 820
- 店diànĐIẾMcửa hàng, tiệm; quán; khách sạn, nhà trọ (酒店)
- 好像hǎo xiàngHẢO TƯỢNGhình như, dường như; giống như
- 願意yuàn yìNGUYỆN Ýbằng lòng, sẵn lòng; muốn
- 音樂yīn yuèÂM NHẠCâm nhạc, nhạc
- 元YuánNGUYÊNđồng, tệ (đơn vị tiền, văn viết); (cũng là họ Nguyên; nhà Nguyên)
- 哪裏nǎ lǐNA LÍở đâu, chỗ nào; đâu có (khiêm tốn khi được khen)
- 包BāoBAOtúi, cặp, ba lô; gói, bọc; lượng từ: gói, bao; họ Bao
- 往wǎngVÃNGvề phía, hướng về; (tàu, xe) đi, chạy tới
- 樓LóuLÂUtòa nhà (nhiều tầng); tầng, lầu; họ Lâu
- 清楚qīng chuTHANH SỞrõ, rõ ràng; hiểu rõ, biết rõ
- 照片zhào piànCHIẾU PHIẾNảnh, tấm ảnh
- 銀行yín hángNGÂN HÀNGngân hàng
- 那裏nà liNA LÍở đó, chỗ đó, đằng kia
- 故事gù shiCỐ SỰcâu chuyện, truyện
- 電視diàn shìĐIỆN THỊti vi, truyền hình
- 介紹jiè shàoGIỚI THIỆUgiới thiệu; sự giới thiệu
- 下午xià wǔHẠ NGỌbuổi chiều
- 酒jiǔTỬUrượu; đồ uống có cồn
- 學習xué xíHỌC TẬPhọc, học tập; học hỏi
- 它們tā menTHA MÔNchúng nó (chỉ vật, con vật số nhiều)
- 歡迎huān yíngHOAN NGHÊNHhoan nghênh, chào mừng; được ưa chuộng (受欢迎)
- 可愛kě àiKHẢ ÁIđáng yêu, dễ thương
- 老師lǎo shīLÃO SƯthầy giáo, cô giáo, giáo viên
- 六liùLỤCsáu, số 6
- 邊biānBIÊNbên, phía; cạnh, mép, rìa; vừa… vừa… (边…边…)
- 唱chàngXƯỚNGhát; hô to
- 大學Dà xuéĐẠI HỌCđại học; trường đại học
- 眼睛yǎn jingNHÃN TÌNHmắt
- 近jìnCẬNgần; gần đây; xấp xỉ
- 病bìngBỆNHbệnh; ốm, bị bệnh
- 醫生yī shēngY SINHbác sĩ
- 名字míng ziDANH TỰtên
- 她們tā menTHA MÔNhọ, các cô ấy, các chị ấy (chỉ nữ)
- 聲音shēng yīnTHANH ÂMâm thanh, tiếng; giọng nói
- 馬上mǎ shàngMÃ THƯỢNGngay, lập tức
- 今年jīn niánKIM NIÊNnăm nay
- 手機shǒu jīTHỦ CƠđiện thoại di động
- 忙mángMANGbận; vội vàng; bận làm (việc gì)
- 十shíTHẬPmười; 10
- 經過jīng guòKINH QUAđi qua, ngang qua; qua, trải qua; quá trình, diễn biến
- 看見kàn jiànKHÁN KIẾNnhìn thấy, trông thấy
- 女兒nǚ érNỮ NHIcon gái (của cha mẹ)
- 說話shuō huàTHUYẾT THOẠInói, nói chuyện
- 城chéngTHÀNHthành phố, phố; thành, tường thành
- 哭kūKHỐCkhóc
- 汽車qì chēKHÍ XAô tô, xe hơi
- 怕PàPHẠsợ; e rằng, sợ rằng
- 爸爸bà baBA BAbố, ba
- 離LíLIcách (khoảng cách, thời gian); rời, rời xa; họ Li
- 字zìTỰchữ; chữ Hán; chữ viết
- 漂亮piào liangPHIÊU LƯỢNGđẹp, xinh; (làm việc) khéo, đẹp mắt
- 高興gāo xìngCAO HỨNGvui, vui mừng; vui lòng
- 去年qù niánKHỨ NIÊNnăm ngoái, năm trước
- 熱rèNHIỆTnóng; hâm nóng; nhiệt tình, sốt sắng
- 試shìTHÍthử; thi
- 睡覺shuì jiàoTHỤY GIÁCngủ, đi ngủ
- 電腦diàn nǎoĐIỆN NÃOmáy tính
- 低dīĐÊthấp; cúi (đầu)
- 健康jiàn kāngKIỆN KHANGkhỏe mạnh; sức khỏe
- 票piàoPHIẾUvé; phiếu (bầu)
- 西XīTÂYphía tây; Tây (phương Tây)
- 床chuángSÀNGgiường
- 第dìĐỆtiền tố chỉ số thứ tự: thứ…
- 結婚jié hūnKẾT HÔNkết hôn, cưới
- 短duǎnĐOẢNngắn
- 教jiāoGIÁOdạy
- 意思yì siÝ TƯý nghĩa, nghĩa; ý, ý muốn; chút lòng thành
- 讀dúĐỘCđọc (thành tiếng); đọc; học (ở trường)
- 忘wàngVONGquên
- 附近fù jìnPHỤ CẬNgần đây, lân cận, quanh
- 各gèCÁCcác, mỗi, từng
- 腳jiǎoCƯỚCbàn chân, chân; chân (núi, đồ vật)
- 電diànĐIỆNđiện; (điện thoại) pin
- 房子fáng ziPHÒNG TỬnhà, căn nhà
- 冷LěngLÃNHlạnh, rét; lạnh nhạt
- 山ShānSƠNnúi
- 市shìTHỊthành phố; chợ (市场)
- 後來hòu láiHẬU LAIsau đó, về sau (chỉ dùng cho quá khứ)
- 常ChángTHƯỜNGthường, thường xuyên
- 嘴zuǐCHỦYmiệng; mỏ; vòi (ấm)
- 地址dì zhǐĐỊA CHỈđịa chỉ
- 飛機fēi jīPHI CƠmáy bay
- 緊張jǐn zhāngKHẨN TRƯƠNGcăng thẳng, hồi hộp; khẩn trương, gấp gáp; khan hiếm
- 海HǎiHẢIbiển
- 掛guàQUẢItreo, móc; cúp (điện thoại); đăng ký khám (挂号)
- 早上zǎo shangTẢO THƯỢNGbuổi sáng (sớm)
- 本來běn láiBẢN LAIvốn dĩ, lúc đầu, định là; lẽ ra, đương nhiên
- 跳tiàoKHIÊUnhảy; (tim) đập
- 回答huí dáHỒI ĐÁPtrả lời; câu trả lời
- 年輕nián qīngNIÊN KHINHtrẻ, trẻ tuổi
- 久jiǔCỬUlâu
- 畫huàHỌAvẽ; bức tranh; nét (chữ Hán)
- 關GuānQUANđóng; tắt; cửa ải
- 運動yùn dòngVẬN ĐỘNGthể thao; vận động, tập thể dục; phong trào
- 樣子yàng ziDẠNG TỬdáng vẻ, bộ dạng; kiểu dáng; có vẻ (看样子)
- 牛NiúNGƯUbò, trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh
- 風fēngPHONGgió; phong cách, phong tục
- 貓māoMIÊUcon mèo
- 辦公室bàn gōng shìBIỆN CÔNG THẤTvăn phòng, phòng làm việc
- 夠gòuCẤUđủ; (khẩu ngữ) thật là, quá; với tới