Bỏ qua, tới nội dung

九

jiǔㄐㄧㄡˇ

Hán Việt: CỬU

Phồn thể: 九

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(số từ, từ chỉ thời gian, từ khu biệt)

chín; 9

Ví dụ

  • 我们九点开会。

    wǒ men jiǔ diǎn kāi huì.

    Chúng ta họp lúc chín giờ.

  • 九月开学。

    jiǔ yuè kāi xué.

    Tháng chín khai giảng.

  • 他家有九口人。

    tā jiā yǒu jiǔ kǒu rén.

    Nhà anh ấy có chín người.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CỬU · 2 nét

chín; 9