右边
yòu bianㄧㄡˋ ㄅㄧㄢ˙
Hán Việt: HỮU BIÊN
Phồn thể: 右邊
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ phương vị)
bên phải
Ví dụ
银行在超市右边。
yín háng zài chāo shì yòu biān.
Ngân hàng ở bên phải siêu thị.
请坐在我右边。
qǐng zuò zài wǒ yòu biān.
Mời ngồi bên phải tôi.
右边那个人是我哥哥。
yòu biān nà ge rén shì wǒ gē ge.
Người bên phải là anh trai tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỮU · 5 nét
phải, bên phải
BIÊN · 5 nét
bên, phía; cạnh, mép, rìa; vừa… vừa… (边…边…)