Bỏ qua, tới nội dung

较

jiàoㄐㄧㄠˋ

Hán Việt: GIẢO

Phồn thể: 較

HSK 3.0 · 5TOCFL 1

Nghĩa(phó từ, giới từ)

tương đối, khá; so sánh, so với (văn viết)

Ví dụ

  • 今天的气温较低。

    jīn tiān de qì wēn jiào dī.

    Nhiệt độ hôm nay tương đối thấp.

  • 今年的收入较去年有所增加。

    jīn nián de shōu rù jiào qù nián yǒu suǒ zēng jiā.

    Thu nhập năm nay so với năm ngoái có tăng.

  • 这个方法较简单,大家试试。

    zhè ge fāng fǎ jiào jiǎn dān, dà jiā shì shì.

    Cách này khá đơn giản, mọi người thử xem.

Từ hay nhầm

  • 比较 — 较 là dạng văn viết rút gọn của 比较 (tương đối; so với); khẩu ngữ dùng 比较.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIẢO · 10 nét

tương đối, khá; so sánh, so với (văn viết)