Bỏ qua, tới nội dung

烤

kǎoㄎㄠˇ

Hán Việt: KHẢO

Phồn thể: 烤

HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(động từ, danh động từ)

nướng, quay; hơ, sưởi

Ví dụ

  • 周末我们去海边烤肉。

    zhōu mò wǒ men qù hǎi biān kǎo ròu.

    Cuối tuần chúng tôi ra biển nướng thịt.

  • 妈妈烤了一个蛋糕。

    mā ma kǎo le yí gè dàn gāo.

    Mẹ nướng một cái bánh kem.

  • 北京烤鸭非常有名。

    běi jīng kǎo yā fēi cháng yǒu míng.

    Vịt quay Bắc Kinh rất nổi tiếng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHẢO · 10 nét

nướng, quay; hơ, sưởi