Bỏ qua, tới nội dung

一会儿

yī huì rㄧ ㄏㄨㄟˋ ㄦ˙

Hán Việt: NHẤT HỘI NHI

Phồn thể: 一會兒

HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(vocab.word.pos.mq)

một lát, một chút; lát nữa

Ví dụ

  • 请等一会儿。

    qǐng děng yí huìr 儿.

    Xin đợi một lát.

  • 我一会儿就回来。

    wǒ yí huìr 儿 jiù huí lái.

    Lát nữa tôi về ngay.

  • 休息一会儿再做吧。

    xiū xi yí huìr 儿 zài zuò ba.

    Nghỉ một lát rồi làm tiếp nhé.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHẤT · 1 nét

một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)

CỐI · 6 nét

biết (làm gì, do học mà có); sẽ, có thể sẽ; cuộc họp; hội

NHI · 2 nét