Bỏ qua, tới nội dung

外套

wài tàoㄨㄞˋ ㄊㄠˋ

Hán Việt: NGOẠI SÁO

Phồn thể: 外套

HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

áo khoác

Lượng từ: 一件外套.

Lượng từ đi kèm: 件

Ví dụ

  • 外面冷,穿件外套吧。

    wài miàn lěng, chuān jiàn wài tào ba.

    Ngoài trời lạnh, mặc thêm áo khoác đi.

  • 这件外套多少钱?

    zhè jiàn wài tào duō shǎo qián?

    Cái áo khoác này bao nhiêu tiền?

  • 我把外套忘在办公室了。

    wǒ bǎ wài tào wàng zài bàn gōng shì le.

    Tôi để quên áo khoác ở văn phòng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGOẠI · 5 nét

ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra

SÁO · 10 nét

lượng từ: bộ, căn (quần áo, sách, nhà, dụng cụ); trùm, bọc, khoác vào