Bỏ qua, tới nội dung

奶奶

nǎi naiㄋㄞˇ ㄋㄞ˙

Hán Việt: NÃI NÃI

Phồn thể: 奶奶

HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

bà nội; (lịch sự) bà (cụ)

Bà ngoại là 外婆/姥姥.

Lượng từ đi kèm: 位

Ví dụ

  • 我奶奶今年八十岁了。

    wǒ nǎi nai jīn nián bā shí suì le.

    Bà nội tôi năm nay tám mươi tuổi.

  • 周末我去奶奶家。

    zhōu mò wǒ qù nǎi nai jiā.

    Cuối tuần tôi đến nhà bà nội.

  • 奶奶做的菜最好吃。

    nǎi nai zuò de cài zuì hǎo chī.

    Món bà nấu là ngon nhất.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NÃI · 5 nét