厨房
chú fángㄔㄨˊ ㄈㄤˊ
Hán Việt: TRÙ PHÒNG
Phồn thể: 廚房
HSK 3HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
nhà bếp, phòng bếp
Lượng từ đi kèm: 间
Ví dụ
妈妈在厨房做饭。
mā ma zài chú fáng zuò fàn.
Mẹ đang nấu cơm trong bếp.
我家的厨房不大。
wǒ jiā de chú fáng bú dà.
Bếp nhà tôi không to.
这家饭店的厨房很干净。
zhè jiā fàn diàn de chú fáng hěn gān jìng.
Nhà bếp của nhà hàng này rất sạch.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRÙ · 12 nét
PHÒNG · 8 nét