爷爷
yé yeㄧㄝˊ ㄧㄝ˙
Hán Việt: GIA GIA
Phồn thể: 爺爺
HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
ông nội; (lịch sự) ông (cụ)
Ông ngoại là 外公/姥爷.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
爷爷每天早上去公园散步。
yé ye měi tiān zǎo shàng qù gōng yuán sàn bù.
Sáng nào ông nội cũng đi dạo công viên.
我爷爷以前是老师。
wǒ yé ye yǐ qián shì lǎo shī.
Ông nội tôi trước đây là giáo viên.
爷爷给我讲了很多故事。
yé ye gěi wǒ jiǎng le hěn duō gù shì.
Ông kể cho tôi rất nhiều câu chuyện.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIA · 6 nét